Trang nhất » Lĩnh vực hoạt động » Đầu tư trực tiếp

Quảng cáo

QC

Thị trường

Danh ngôn

Không có giá trị nào trong cuộc sống trừ những gì bạn chọn đặt lên nó và không có hạnh phúc ở bất cứ đâu trừ điều bạn mang đến cho bản thân mình

Liên kết Website

Thông báo về việc lựa chọn Tổ chức đấu giá tài sản

Thông báo về việc lựa chọn Tổ chức đấu giá tài sản

Đầu tư trực tiếp

Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Các dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của tỉnh thỏa mãn các tiêu chí được quy định các nội dung của thỏa ước cho vay hoặc hợp đồng tài trợ sẽ được ký kết giữa Quỹ và các tổ chức tài chính trong và ngoài nước, bao gồm: - Các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật; - Các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp; - Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở các dự án phát triển khu đô thị mới; - Các dự án bảo vệ và cải tạo môi trường; - Các dự án đầu tư trọng điểm khác theo quyết định của UBND tỉnh; - Các đối tượng theo các thỏa ước cho vay hoặc hợp đồng tài trợ được ký kết với các nhà tài trợ.

 

Lãi suất cho vay

Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Ninh Thuận 2015

Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt mức lãi suất cho vay tối thiểu đối với các dự án được vay vốn từ Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận. Quy định mức lãi suất cho vay tối thiểu đối với dự án được vay vốn từ Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh...

Tỉ giá ngoại tệ

Tháng Sáu 18, 2019, 1:16 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,732.93 15,827.90 16,103.88
CAD 17,106.93 17,262.29 17,563.28
CHF 23,083.28 23,246.00 23,556.91
DKK - 3,455.98 3,565.82
EUR 25,853.30 25,931.09 26,620.12
GBP 28,885.52 29,089.14 29,360.51
HKD 2,935.69 2,956.38 3,001.92
INR - 333.39 346.62
JPY 208.10 210.20 216.39
KRW 17.98 18.93 20.54
KWD - 76,607.81 79,647.44
MYR - 5,543.02 5,617.16
NOK - 2,633.31 2,717.00
RUB - 361.91 403.45
SAR - 6,205.76 6,451.99
SEK - 2,432.83 2,495.13
SGD 16,812.51 16,931.03 17,123.19
THB 728.58 728.58 759.29
USD 23,275.00 23,275.00 23,395.00

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 561

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10030

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1177850